TIN HỌCBài 22. Kiểu dữ liệu danh sách Đăng vào 02/02/202602/02/2026 bởi Nguyễn Thanh Giang Bài 22. Kiểu dữ liệu danh sách 1 / 10 Câu 1. Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì? A = [] for x in range(10): append(int(input())) A. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên. B. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực. C. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu. D. Không có đáp án đúng. 2 / 10 Câu 2. Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python. A. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu. B. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau. C. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu. D. Tất cả ý trên đều sai. 3 / 10 Câu 3. Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai? A. ls = [1, 2, 3] B. ls = [x for x in range(3)] C. ls = [int(x) for x in input().split()] D. ls = list(3). 4 / 10 Câu 4. Cho khai báo mảng sau: A = list(“3456789”) Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết: A. print(A[2]). B.print(A[1]). C. print(A[3]). D. print(A[0]). 5 / 10 Câu 5. Giả sử có một list: i = [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp nào sau đây? A. print(list(reversed(i))). B. print(list(reverse(i))). C. print(reversed(i)). D. print(reversed(i)). 6 / 10 Câu 6. Chương trình sau thực hiện công việc gì? A=[] for i in range(1, 1001): if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0): A.append(str(i)) print(','.join(A)) A. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000. B. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số. C. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000. D. Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000. 7 / 10 Câu 7. Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, ‘3’] A. list. B. int. C. float. D. string. 8 / 10 Câu 8. Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python? A. abs(). B. link(). C. append(). D. add(). 9 / 10 Câu 9. Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A. append(4) >>> del (A[2]) A. 2, 3, 4, 5, 6, 4. B. 2, 3, 4, 5, 6. C. 2, 4, 5, 6. D. 2, 3, 6, 4. 10 / 10 Câu 10. Kết quả của chương trình sau là gì? A = [2, 3, 5, "python", 6] A.append(4) A.append(2) A.append("x") del(A[2]) print(len(A)) A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Your score isThe average score is 68% 0% Restart quiz TRẮC NGHIỆM bài 24. Xâu kí tự